Liệt sĩ Trần Văn Tánh

Có 11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tánh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/4/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 133 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 316 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập