Liệt sĩ Trần Văn Tám

260 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tám trong kho · trang 5/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Tám Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/01/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 2 - 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: E141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/09/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 2 - 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: E141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1985 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1987 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tặm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1/1996 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1997 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập