Liệt sĩ Trần Văn Tám
Có 260 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tám trong kho · trang 3/5.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Sơn Giang, Xã Sơn Giang, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An Đơn vị: BĐĐP Quận 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: TX Châu Đốc, An Giang, An Giang Đơn vị: Ban Binh vận - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1968 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/05/1968 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đại đội pháo Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/05/1968 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đại đội pháo Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 466 · Hàng 1 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 60 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 60 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: P.Xuân - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: P.Xuân - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1971 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nghĩa Lộ, Nghĩa Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập