Liệt sĩ Trần Văn Tài
Có 129 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tài trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42127 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: DK - Y tá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 94 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 176 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRần Văn Tãi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 85 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 171 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1972 Quê quán: Quang Trung - Đông Hỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Xóm Lốc - Mỹ Phúc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Quang Trung - Đông Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H19 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1973 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 94 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Phung Thượng - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C15 D9 E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Phung Thượng - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập