Liệt sĩ Trần Văn So

39 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn So trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 98 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  6. Trần văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 61 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sỏ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. TRần Văn Sở Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 18/2/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần văn Sở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/06/1963 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần văn Sở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/03/1963 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần văn Sở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/6/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 26 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/01/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sỏ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26 - 11 - 1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sỏ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/11/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Sơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 11A · Khu A Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Sơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Sỏ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/11/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu C Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Sồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Sơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  28. Trần văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  29. Trần văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  30. Trần văn Sơ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Sở Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 10A · Khu A Xem chi tiết →
  34. Trần Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  35. Trần Văn So Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D 2181 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn So Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Trần Văn So Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 795 · Khu K5 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập