Liệt sĩ Trần Văn Sinh

89 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Sinh trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/19/M Quê quán: Lái Thiêu, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Xã Xuân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9 Quê quán: Lái Thiêu, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Xã Xuân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/19/ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 185 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/12/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1955 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/4/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Sình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1005 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1964 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 235 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/05/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 481 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 401 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 729 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 4a Xem chi tiết →
  29. Trần văn Sinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 48 · Lô 18 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Tân Thạnh - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Tân Thạnh - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu d Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: An ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 119 · Lô b Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  49. Trần văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 25 · Hàng T Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: L.Kim - Thái Thượng - Tah1i Bình Đơn vị: 316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2412 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →