Liệt sĩ Trần Văn Sáng
Có 124 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Sáng trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 388 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 163 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Sáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 97 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Bắc Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 573 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/04/1973 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 418 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1634 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Trung Hà Vĩnh Phúc, Trung Hà Vĩnh Phúc Đơn vị: C3 D1 E 141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Đinh Công Duyên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1980 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11A Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1982 Quê quán: Nhơn Phụng - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1982 Quê quán: Nhơn Phụng, An Nhơn, An Nhơn Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/10/1982 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1983 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1986 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1986 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần văn Sang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 6/4/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 05/10/1987 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/05/1987 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập