Liệt sĩ Trần Văn San

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn San trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Sản Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Trần Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sản Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 16/9/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sản Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 16/9/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 691 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Linh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. trần văn sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sắn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 969 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Sắn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Sán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/09/1971 Quê quán: Tân Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Tân Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn San Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng C · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn San Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  30. Trần Văn San Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →