Liệt sĩ Trần Văn Quế
Có 45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Quế trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật thành, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1930 An táng tại: Nam Lĩnh, Xã Nam Lĩnh, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1947 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tân Tịch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23 - 10 - 1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/8/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chiến khu Ba Lòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1953 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1959 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1962 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 939 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 170 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/08/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Quê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Văn Que Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Que Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập