Liệt sĩ Trần Văn Quận

90 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Quận trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 121 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quán Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42165 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. TRẦN VĂN QUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 261 · Khu 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 140 · Khu B11 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Quận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Quản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Quận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 209 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trường thành - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1988 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập