Liệt sĩ Trần Văn Phương

96 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Phương trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Đồng Hải - An lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đồng Hải - An lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Đông Hải - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 251 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 229 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 253 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đông Hòa - Duyên Hải - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đông Hòa - Duyên Hải - Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu AA Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 4 · Lô 3 · Khu E Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H4 · Khu A6 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Phường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Phú lộc - Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Phường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Phú lộc - Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/5/1983 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/09/1984 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C23 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/09/1984 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1986 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Phương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 19/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/3/1988 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1989 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 114 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập