Liệt sĩ Trần Văn Phúc

80 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Phúc trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 162 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 26 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Trần văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 52 · Lô 20 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/08/1894 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 389 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1959 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lử đoàn 338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Phục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 668 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Trần văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 149 · Lô 20 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 157 · Khu B13 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  38. Trần Văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Vũ Di – Vĩnh Tưòng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Số 3 Trần Hưng Đạo - Phủ Lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Số 3 Trần Hưng Đạo - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Vũ Di – Vĩnh Tưòng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20 - 10 - 1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 8 - 1972 Quê quán: Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/06/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D bộ 6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Phức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Diễn Thanh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Phức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 212 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập