Liệt sĩ Trần Văn Phê

13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Phê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Phê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 202 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1947 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1964 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 874 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1971 Quê quán: Tứ Cường - An Hiệp - Hải Hưng Đơn vị: C2 D5 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1971 Quê quán: Tứ Cường - An Hiệp - Hải Hưng Đơn vị: C2 D5 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 211 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập