Liệt sĩ Trần Văn Phan

81 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Phan trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H3 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H7 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 406 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 799 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1759 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phan Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/4/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 865 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phàn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phàn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Phận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Phan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/9/1951 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 202 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Phán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1953 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Phán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Phán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1959 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1962 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1962 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Phấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Phàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Phấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Phấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Phấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 230 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 789 · Khu 6 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 59 · Khu B5 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Phần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  46. Trần văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2191 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Phan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Phan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Phán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Phan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Phạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Phạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Phấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Phạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Phán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập