Liệt sĩ Trần Văn Phẫm

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Phẫm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 12 - Trần Thanh Ngọ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 12 - Trần Thanh Ngọ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phạm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1986 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1986 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phẫm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập