Liệt sĩ Trần Văn On
Có 36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn On trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 268 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn ổn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Ơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
- Trần văn ỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Ơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/2/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Ơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 480 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu X Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 198 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần văn On Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Trần Văn ớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 56 Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H3 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Trần văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Thanh Ngãi - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Cơ yếu Thành Ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1979 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14 - 02 - 1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ2 - TĐ95a - SĐ325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 285 · Lô Đ Xem chi tiết →
Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập