Liệt sĩ Trần Văn No

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn No trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN VĂN NỞ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuy An, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nở Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nở Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 37 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 517 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 108 Xem chi tiết →
  8. Trần văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. TRẦN VĂN NỘ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/7/1947 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nộ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 497 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 260 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 Quê quán: Châu Phong - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 Quê quán: Châu Phong - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn No Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn No Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn No Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 135 · Khu 1 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Nó Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  23. Trần văn Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  24. Trần văn Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  25. Trần văn Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  26. Trần văn Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1064 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 498 · Hàng 3 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  31. Trần văn Nở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Nỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 200 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  33. Trần văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Nô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  35. Trần văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Khu Lãnh đạo Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Nợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 2 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 371 · Khu 7 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Phú Khánh Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1986 Quê quán: Châu Phong - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1986 Quê quán: Châu Phong - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 317 · Khu 3 Xem chi tiết →