Liệt sĩ Trần Văn Ninh

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Ninh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1945 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H5 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 571 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 96 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Trần văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 76 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Nguyện Đức - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Nguyện Đức - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng C · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Đơn vị: D Bộ 6 E 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C2 D 26 F 31 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1981 Quê quán: Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C17 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1981 Quê quán: Hòa Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: C17 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M58 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →