Liệt sĩ Trần Văn Nhường
Có 31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Nhường trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1202 · Khu 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 243 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1391 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Khu Lãnh đạo Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 860 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần văn Nhượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1970 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1971 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng 2B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 117 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 439 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Yên Sô - Hòa Đức - Hà Nội Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Yên Sô - Hòa Đức - Hà Nội Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập