Liệt sĩ Trần Văn Nhuần

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Nhuần trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tương Đương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/2/1955 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/02/1955 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Đồng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Đồng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 579 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tương Đương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: K182 - E95 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu A Xem chi tiết →