Liệt sĩ Trần Văn Nhỏ

60 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Nhỏ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 7D · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 451 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Trần văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 91 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nho Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/4/1952 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nho Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1864 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 38 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/10/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần văn Nho Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/6/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 396 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1109 · Lô 5 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Nhơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 202 · Khu 1 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  24. Trần văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Nhớ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Nhỡ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  29. Trần văn Nhỏ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Nhỡ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 462 · Hàng 40 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Nhớ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 96 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Nho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 95 Xem chi tiết →
  41. Trần văn Nhỏ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 526 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Nhớ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1976 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 21 · Khu B2 Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/02/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/02/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1987 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 143 · Khu B11 Xem chi tiết →