Liệt sĩ Trần Văn Nhân

109 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Nhân trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. TRẦN VĂN NHÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Đông Minh - Vũ Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Đông Minh - Vũ Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2456 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 562 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Bàn Qua - Bát Sát - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bàn Qua - Bát Sát - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  21. Trần văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1875 · Lô 9 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 499 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Nhận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngũ kiên, Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn nhẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28 - 04 - 1982 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  42. Trần văn Nhàn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 92 · Lô 17 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 364 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập