Liệt sĩ Trần Văn Nhâm

44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Nhâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lợi - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C61 K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1931 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1931 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhậm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. trần Văn Nhậm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1962 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 170 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1964 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 241 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 Quê quán: Hạ bằng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 Quê quán: Hạ bằng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 38 · Hàng T Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 542 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Ngãi Trung - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Nhầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Nhầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42347 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Nhậm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Nhấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thạch Lợi - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Nhậm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Nhậm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/7/1981 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập