Liệt sĩ Trần Văn Ngô

76 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Ngô trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Ngô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/08/1972 Quê quán: Đông Hồ - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 3K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/ - - /1975 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N181 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1142 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập