Liệt sĩ Trần Văn Mùi

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Mùi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Mui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/10/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1782 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1952 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: C20 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1055 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập