Liệt sĩ Trần Văn Mức

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Mức trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 87 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mục Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/11/1951 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 05/01/1965 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 01/05/1965 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1965 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 178 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mục Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: 218 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: 218 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 53 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →