Liệt sĩ Trần Văn Miên

43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Miên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Miên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Miển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 19 · Hàng D1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 75 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Miển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Miên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Miện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Miên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Miển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2447 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. TRẦN VĂN MIÊN Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1964 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Miên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 119 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 219 · Khu 4 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 162 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Miên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  29. Trần văn Miện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 14 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Miên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20 - 3 - 1971 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Miên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F318 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Miên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 729 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Miên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Miên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 26 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Miện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Miễn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Miên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Miên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Miên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Miên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1978 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Miên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →