Liệt sĩ Trần Văn Mê
Có 11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Mê trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- trần văn mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mễ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mễ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Mé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
- trần văn mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Văn Me Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mễ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mê Năm sinh: 1976 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Mê Năm sinh: 1976 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →