Liệt sĩ Trần Văn Mẫn

53 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Mẫn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Mạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Phú - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 140 · Lô b Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 257 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 177 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  8. TRần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. TRần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1946 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Trái Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1960 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Gò Công, Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Gò Công, Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 170 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 227 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 56 · Khu B5 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Mận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Hoà Phú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  28. TRần Văn Mẵn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 666 · Lô 4 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Mận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Màn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu H Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 422 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Mẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Mạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thanh Tịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Mẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Mấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6 · Khu B4 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Mẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Mạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 568 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Mần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Mạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 03/11/1987 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/3/1987 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: D2 - E250 - F309 - MTH 79 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/3/1987 An táng tại: NTLS thị xã Quảng Trị, Phường 1, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập