Liệt sĩ Trần Văn Mẩm

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Mẩm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩn Đăng - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩn Đăng - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mẩm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mẩm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Thuỷ triều - Thuỷ nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mẫm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mẫm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mẩm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mẫm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 8 Xem chi tiết →