Liệt sĩ Trần Văn Mai

68 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Mai trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24566 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 22 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18 - 6 - 1950 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18/6/1950 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18/6/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1954 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 79 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Mái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Mai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H14 · Khu A6 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 228 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1969 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Mại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Mại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Mại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1974 Quê quán: 214 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1978 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: C20 F31 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →