Liệt sĩ Trần Văn Lưu

58 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Lưu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Long - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 114 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lựu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/08/1894 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lựu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1945 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lựu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 342 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lựu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  21. trần Văn Lưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  25. TRần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 227 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Lửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 228 · Khu 4 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 274 · Khu B2 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Lưu Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  36. Trần văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1971 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thanh Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 80 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 115 Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Lựu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Lửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Lựu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →