Liệt sĩ Trần Văn lương
Có 152 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn lương trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H3 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/05/1965 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1965 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 516 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Trần Văn Luống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 132 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 109 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Lường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/03/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 338 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H5 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưỡng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 156 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 8/2/ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Văn lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Xóm 4 - Khu 3 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 278 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 83 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 237 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- TRần văn Lưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập