Liệt sĩ Trần Văn Long

116 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Long trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN VĂN LONG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Huy Tập - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. trần văn long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 827 · Hàng 48 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 172 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1359 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 129 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/05/1905 Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Long Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Long Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 49 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Lòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/12/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 659 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1962 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/02/1962 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 Quê quán: Long Tân - Nhơn Tạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 Quê quán: Long Tân - Nhơn Tạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 151 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô k · Khu K Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 Đơn vị: công trường TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 Đơn vị: công trường TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 Đơn vị: công trường TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Lộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Trần văn Lọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 485 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Lộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Nghĩa Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 666 · Khu 5 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 134 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Lộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  54. Trần văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Lòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42140 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1847 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập