Liệt sĩ Trần Văn Lon

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Lon trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Lôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lon Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/05/1949 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công an TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/05/1949 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lớn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lớn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/05/1964 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lớn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/05/1964 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lớn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Lớn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lớn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu J Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập