Liệt sĩ Trần Văn Liếu

58 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Liếu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24937 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quãng Nam, Quãng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 290 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 435 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 124 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Liếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Liểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Liểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 71 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 14 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  23. Trần văn Liếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/10/1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Liêu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H3 · Khu A5 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 196 Xem chi tiết →
  27. Trần văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 66 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Trần văn Liêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 15 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 01/03/1967 Quê quán: An Thạnh Thuỷ - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 03/01/1967 Quê quán: An Thạnh Thuỷ - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 22 · Lô 11 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 81 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Liếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  40. Trần văn Liếu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42290 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 10 - 1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Liêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Liêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/5/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29 - 06 - 1984 Quê quán: Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/6/1984 Quê quán: Minh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/6/1984 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  57. TRần Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1988 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập