Liệt sĩ Trần Văn Lẽ

58 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Lẽ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 200 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 519 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lễ Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lễ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1953 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/2/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Lê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 3a Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/05/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Lộc An - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Lé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1099 · Lô 6 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Lê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42137 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Lô B Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Lẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Trần văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu 2a Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1707 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  46. Trần văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 46 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Lẽ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42074 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Lễ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Lê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  58. Trần văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →