Liệt sĩ Trần Văn Lan
Có 73 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Lan trong kho · trang 2/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H10 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1981 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1982 Quê quán: Hòa Bình Thạnh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1982 Quê quán: Hòa Bình Thạnh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1989 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập