Liệt sĩ Trần Văn Lai

70 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Lai trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thắng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 27 · Hàng 3P Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 245 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 172 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1931 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1931 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Lại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/10/1952 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn lai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Lai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  27. Trần văn lại Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Lai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Lai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Lai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Tân Hòa - Cầu Kè - Trà Vinh Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Lai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - BT 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - BT 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Lại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 1 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Lại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Lái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Lài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 02/09/1969 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Lài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Lài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Lài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M105 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Lai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuần Mỹ, Xã Thuần Mỹ, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Lại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Lai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Lai Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H13 · Khu B4 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Lãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Lại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Đại Thắng - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Thượng - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Thượng - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →