Liệt sĩ Trần Văn Lạc

40 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Lạc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. trần văn lác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L51 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1968 Quê quán: Quỳ Thiện Nghệ An, Quỳ Thiện Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳ Thiện, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. TRần Văn Lắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 33 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Quần Phương, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: Bộ Chỉ huy Quân sụ tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Nhân Phú - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Bộ Chỉ huy Quân sụ tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 132 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1170 · Lô 5 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 403 · Khu 1 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Lắc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →