Liệt sĩ Trần Văn La

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn La trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 113 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Là Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn La Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/1/1964 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Là Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Là Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Là Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 404 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Là Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1972 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập