Liệt sĩ Trần Văn Khuê

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Khuê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H1 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 290 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/12/1949 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khuế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 345 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 28 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/5/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →