Liệt sĩ Trần Văn Khơi
Có 48 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Khơi trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trằn Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 32 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 105 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Lão Hộ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 245 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- trần văn khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô lẻ Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khối Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/2/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khói Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 133 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 324 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN KHỞI Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS Hào Phú, Xã Hào Phú, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khơi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Yên Trị Yên, Nam Ninh, Nam Ninh Đơn vị: C3D4E2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Khổi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Khổi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1984 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập