Liệt sĩ Trần Văn Khoăn
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Khoăn trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoản Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoắn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập