Liệt sĩ Trần Văn Khiếu

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Khiếu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khiếu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  6. Trần Văn khiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1973 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn KHiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →