Liệt sĩ Trần Văn Khải

43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Khải trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Phương - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 33 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1935 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khải Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 318 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Trần Văn KHái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/13/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Khái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Khải Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Minh Tâm - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Khải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Lộc Vĩnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Lộc Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Gia Phương - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Khải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Lộc Vĩnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Minh Tâm - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 48 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 238 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1102 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  37. TRần Văn Khai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Khai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 An táng tại: Giếng Tanh, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 237 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 107 · Khu 4 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1988 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →