Liệt sĩ Trần Văn Hy

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hy trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hy Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 07/03/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hy Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/7/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hy Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/7/1948 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 213 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hỵ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 243 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô Trái Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 86 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1953 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 454 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 68 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Hỷ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/02/1966 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/2/1966 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 83 · Khu B7 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E16 - Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Số mộ (Thiếu) 4 · Khu M22 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 386 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →