Liệt sĩ Trần Văn Huỳnh

57 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Huỳnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 568 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  5. TRần Văn Huỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 30 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 103 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 62 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 53 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Huỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Huỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1946 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1480 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Huynh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 845 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 06/04/1963 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/07/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/07/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 250 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 720 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Huynh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Huỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Hậu Thạnh, Tân Thạnh, Tân Thạnh Đơn vị: E1604 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô Hai Xem chi tiết →
  42. Trần văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: An hội - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D bộ TS D9 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: An hội - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Đức bát - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →