Liệt sĩ Trần Văn Hùng

319 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hùng trong kho · trang 4/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1973 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2019 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 146 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 1A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  14. Trần văn Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 487 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1975 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1975 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1975 Quê quán: CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: Ban Liên lạc Trung ương cục An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thị Hàng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E54 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1975 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1975 Quê quán: CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: Ban Liên lạc Trung ương cục An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  32. trần văn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 42136 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H78 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 122 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/8/1976 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1976 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42348 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C3 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18 - 7 - 1977 Quê quán: Mai Hùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1977 Quê quán: Mai Hùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1977 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Yên Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: 47 Bạch Đằng - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6D2 E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/9/1978 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Yên Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: 47 Bạch Đằng - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 2A Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/19/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Yên Hưng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập