Liệt sĩ Trần Văn Huấn

43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Huấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 56 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 57 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Huân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Huần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 67 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 92 · Khu 5B Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Huân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/06/1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E2733 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E2733 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 84 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Huần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Trần văn Huấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 624 · Lô 4 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: 24 Phố linh xá - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Huân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Thịnh, Xã Trường Thịnh, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Huân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập